Giá xe Fortuner 2019: Lăn bánh & Khuyến mại (Tháng 12/2019)

126

Chúng tôi sẽ cập nhật cho các bạn Giá xe Fortuner 2019: Lăn bánh & Khuyến mại (Tháng 12/2019) trong bài viết này. Tháng 12/2019 hãng xe Toyota tung ưu đãi đến 100 triệu đồng cho Fortuner 2.4 4×2 phiên bản số sàn và số tự động. Mời các bạn đón xem trong phần dưới đây.

Giá xe Fortuner 2019

Giá xe Fortuner 2019: Lăn bánh & Khuyến mại (Tháng 12/2019)

Toyota Fortuner là mẫu SUV 7 chỗ được ưa chuộng bậc nhất tại Việt Nam. Vẻ đẹp lịch lãm và mạnh mẽ khiến cho mẫu SUV nhà Toyota gần như trở nên bất khả chiến bại trong phân khúc. Trước đó, Fortuner cũng khiến báo chí tốn không ít giấy mực vì những “phốt” không đáng có. Thế nhưng hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn. Không chỉ vậy phiên bản hiện tại còn được đánh giá cao về khả năng vận hành an toàn và tiện nghi.

Toyota Fortuner 2019 có giá bao nhiêu?

Tháng 12 này Fortuner có ưu đãi gì? Khách mua xe Toyota Fortuner 2019 Tháng 12/2019 sẽ nhận được ưu đãi hấp dẫn đó là: Hỗ trợ lệ phí trước bạ, 1 năm bảo hiểm thân vỏ Toyota, phiếu dịch vụ miễn phí với tổng trị giá 100 triệu đồng cho khách hàng mua hai bản 2.4 AT 4×2 và 2.4 MT 4×2. Lưu ý là chương trình này chỉ áp dụng cho khách hàng đã thanh toán 100% tiền mua xe tại các đại lý chính hãng từ ngày 6/11-31/12/2019.

Phiên bảnGiá mới (tỷ đồng)
Fortuner 2.8 4x4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp)1.354
Fortuner 2.7 4x2 TRD (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)1.199
Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp)1.096
Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp)1.033
Fortuner 2.7 4x4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)1.236
 Fortuner 2.7 4x2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)1.150

Giá xe xe Toyota Fortuner 2019 tại đại lý tương đương với giá niêm yết. Tuy nhiên, mỗi đại lý ở các địa phương khác nhau sẽ có những mức ưu đãi khác nhau. Để nắm được thông tin chi tiết mời quý vị liên hệ các đại lý gần nhất.

Giá xe Toyota Fortuner 2019 lăn bánh

Khi mua Toyota Fortuner 2019, Quý khách hàng sẽ bỏ tiền ra mua xe kèm với một số khoản thuế,phí khác (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 11 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Chợ xe Otofun sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau:

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1,354,000,00013540000001,354,000,000
Phí trước bạ162,480,0001,354,0001,354,000
Phí đăng kiểm240,000240,000240,000
Phí bảo trì đường bộ794,000794,000794,000
Bảo hiểm vật chất xe20,310,00020,310,00020,310,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873,400873,400873,400
Phí biển số20,000,00011,000,0001,000,000
Tổng1,558,697,4001,522,617,4001,512,617,400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.7 4×2 TRD (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1,199,000,0001,199,000,0001,199,000,000
Phí trước bạ143,880,000119,900,000119,900,000
Phí đăng kiểm240,000240,000240,000
Phí bảo trì đường bộ794,000794,000794,000
Bảo hiểm vật chất xe17,985,00017,985,00017,985,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873,400873,400873,400
Phí biển số20,000,00011,000,0001,000,000
Tổng1,382,772,4001,349,792,4001,339,792,400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1,096,000,0001,096,000,0001,096,000,000
Phí trước bạ131,520,000109,600,000109,600,000
Phí đăng kiểm240,000240,000240,000
Phí bảo trì đường bộ794,000794,000794,000
Bảo hiểm vật chất xe16,440,00016,440,00016,440,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873,400873,400873,400
Phí biển số20,000,00011,000,0001,000,000
Tổng1,265,867,4001,234,947,4001,224,947,400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1,033,000,0001,033,000,0001,033,000,000
Phí trước bạ123,960,000103,300,000103,300,000
Phí đăng kiểm240,000240,000240,000
Phí bảo trì đường bộ794,000794,000794,000
Bảo hiểm vật chất xe15,495,00015,495,00015,495,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873,400873,400873,400
Phí biển số20,000,00011,000,0001,000,000
Tổng1,194,362,4001,164,702,4001,154,702,400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.7 4×4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1,236,000,0001,236,000,0001,236,000,000
Phí trước bạ148,320,000123,600,000123,600,000
Phí đăng kiểm240,000240,000240,000
Phí bảo trì đường bộ794,000794,000794,000
Bảo hiểm vật chất xe18,540,00018,540,00018,540,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873,400873,400873,400
Phí biển số20,000,00011,000,0001,000,000
Tổng1,424,767,4001,391,047,4001,381,047,400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 4×2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1,150,000,0001,150,000,0001,150,000,000
Phí trước bạ138,000,000115,000,000115,000,000
Phí đăng kiểm240,000240,000240,000
Phí bảo trì đường bộ794,000794,000794,000
Bảo hiểm vật chất xe17,250,00017,250,00017,250,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873,400873,400873,400
Phí biển số20,000,00011,000,0001,000,000
Tổng1,327,157,4001,295,157,4001,285,157,400

Lưu ý: Giá xe Fortuner trên chỉ mang tính tham khảo. Để biết thông tin về giá xe chính xác nhất các bạn vui lòng liên hệ tới showroom gần nhất.

Chi tiết về Toyota Fortuner

Về ngoại thất

Toyota Fortuner 2019

Toyota Fortuner 2019 là mẫu SUV 7 chỗ cực kỳ được yêu thích. Ngoại thất xe thật khó mà lẫn đi đâu được bởi sự rắn rỏi, bề thế nhưng không kém phần hiện đại đã in sâu vào tâm trí người dùng. Ở thế hệ mới, Fortuner càng trở nên cứng cáp và chắc chắn với các góc cạnh được thiết kế to và rõ ràng. Ở phần đầu xe, lưới tản nhiệt sử dụng những thanh ngang mạ crom sáng bóng cùng logo chính diện hiện đại. Thật khéo léo khi các nhà thiết kế tạo nên cụm đèn phía trước khá liền mạch với lưới tản nhiệt và sử dụng bóng Xenon mang đến chất lượng ánh sáng vượt trội. Cuối cùng, đèn sương mù thiết kế hầm hố có viền kim loại cũng tạo sự thu hút không nhỏ ở phần phía trước của Fortuner.

Thân xe Toyota Fortuner rắn rỏi nhưng không hề thô cứng, tất cả là nhờ những đường gân nổi và ở giữa lõm nhẹ tạo sự khác biệt. Cặp gương chiếu hậu chỉnh/gập điện có tích hợp đèn LED báo rẽ thuận tiện. Ở phiên bản 2019, la zăng 18 inch đa chấu nhìn có phần hơi hiền. Đuôi xe Toyota Fortuner nhìn khá thanh lịch và đầy hấp dẫn.

Về màu sắc, hiện có 5 màu ngoại thất gồm nâu, đen, bạc, trắng và đồng.

Về nội thất và trang bị tiện nghi

Nội thất Toyota Fortuner 2019

Nội thất bọc da có mặt ở phiên bản cao cấp Crusade. Thêm vào đó, hàng ghế trước và giữa có thiết kế ôm lấy người ngồi. Điều này giúp cho khách ngồi trên xe không bị mỏi, cảm giác êm ái hơn. Khoảng trống để chân ở cả 3 hàng ghế được các chuyên gia đánh giá mức tương đối. Tuy chiều cao xe được hạ thấp 15mm nhưng không hề thấy bí, nó vẫn thoải mái cho người cao tới 1m8.

Fortuner thế hệ mới được trang bị điều hòa 2 vùng độc lập và hệ thống gió được lắp đặt dọc cả 3 hàng ghế giúp các hành khách đều mát mẻ khi di chuyển trong mùa hè nóng nực.

Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)…

Về động cơ

Toyota Fortuner 2019

Toyota Fortuner 2019 có 3 tùy chọn động cơ như sau:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 148 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600-2000 v/p
  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 174 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 450 Nm tại vòng tua 2400 v/p
  • Động cơ xăng 2.7L cho công suất 164 mã lực tại vòng tua 5200 v/p và mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.

Thông số kỹ thuật các phiên bản của xe Fortuner 2019

Thông sốFortuner 2.4G 4x2 MTFortuner 2.4 4x2 ATFortuner 2.7V 4x2Fortuner 2.8V 4x4
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm)2745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm)219
Góc thoát trước/sau (độ)29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.8
Trọng lượng không tải (kg)1980199518752105
Trọng lượng toàn tải (kg)260525002750
Dung tích bình nhiên liệu (lít)80
Động cơ
Loại động cơ2GD-FTV 2.4L, 4 xi lanh thẳng hàng2TR-FE 2.7L 4 xi lanh thẳng hàng1GD-FTV 2.8L, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)239326942755
Tỷ số nén15.610.215.6
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun xăng điện tửPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệuDầuXăngDầu
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)148 @ 3.400 164 @ 5.200 174 @ 3.400
Mô-men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400 @ 1.600 - 2.000245 @ 4.000450 @ 2.400
Tốc độ tối đa (km/h)160170175180
Tiêu chuẩn khí thải-Euro 4
Chế độ lái
Hệ thống truyền độngCầu sau2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số
Trợ lực tay láiThủy lực
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiênThủy lựcKhông
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)7.27.4910.78.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km)8.79.0513.611.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km)6.26.579.17.2
Khung gầm
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt/Đĩa
Mâm xeMâm đúc 17 inchMâm đúc 18 inch
Kích thước lốp265/65R17265/60R18
Lốp dự phòngMâm đúc
Ngoại thất
Đèn chiếu gầnHalogenLED
Đèn chiếu xaHalogenLED
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhôngLED
Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhông
Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh tayTự động
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông
Đèn hậuLED
Đèn báo phanh trên caoLED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoàiChỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe
Gạt mưa trướcGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gạt mưa sau
Ăng-tenVây cá
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xeMạ crom
Thanh cản trước/sau
Lưới tản nhiệtDạng sơnMạ crom
Cánh hướng gió sau---
Chắn bùn
Nội thất
Tay lái3 chấu
Chất liệu tay láiUrethaneBọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Tích hợp nút điều khiển trên tay láiĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh tay láiChỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển sốKhông
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trongMạ crom
Cụm đồng hồAnalog, đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụOptitrion,  đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ, báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tinĐơn sắcMàu TFT 4.2 inch
Chất liệu ghếNỉDa
Ghế láiGhế thể thao, chỉnh tay 6 hướngGhế thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh điện 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2Gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 3Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanhCD, kết nối AUX/USB/BluetoothDVD 7 inch cảm ứng, kết nối AUX, USB, BluetoothDVD 7 inch cảm ứng, kết nối HDMI, AUX, USB, Bluetooth, di động
Số loa6
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông
Khóa cửa điện
Khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện1 chạm, chống kẹt bên người lái1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cốp điều chỉnh điện---
Sạc không dâyKhôngdạng cromKhông
Điều khiển hành trìnhKhông
Hệ thống an toàn
Hệ thống báo động
Mã khóa động cơ
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ đèoKhông
Lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùiKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Khung xe GOA
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Túi khí
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sauKhông
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành kháchKhông

Trên đây chúng tôi vừa cập nhật giá xe Fortuner Tháng 12/2019 cho các bạn tham khảo. Thời điểm cuối năm là thời điểm khá sôi động của thị trường xe ô tô, vì vậy hi vọng bài viết mang đến cho Quý khách hàng những thông tin cần thiết phục vụ cho nhu cầu mua sắm xe cuối năm của các bạn.